gazelle

/gə'zel/
Học thuật
Thân thiện
gazelle

Une gazelle broute paisiblement dans la savane.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Linh dương gazen: Một loài động vật có vú thuộc họ Bovidae, sốngcác đồng cỏ vùng khô cằn của châu Phi châu Á. Chúng thân hình mảnh mai, chân dài, chạy rất nhanh thường sừng cong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La gazelle bondit avec grâce dans la savane. (Linh dương gazen nhảy một cách duyên dáng trên thảo nguyên.)
    • Le guépard poursuit une gazelle. (Con báo săn đuổi theo một con linh dương gazen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Yeux de gazelle: Một thành ngữ dùng để miêu tả đôi mắt to, đẹp dịu dàng.
    • Elle a de beaux yeux de gazelle. ( ấy đôi mắt to đẹp dịu hiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Gazella (danh từ): Tên khoa học của chi Linh dương gazen.
  • Antilope (danh từ giống cái): Linh dương (tên gọi chung cho nhiều loài thuộc họ Bovidae, có thể bao gồm cả gazen).
Từ đồng nghĩa
  • Antilope: Linh dương (từ đồng nghĩa trong ngữ cảnh chung).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir des yeux de gazelle: đôi mắt to dịu dàng như mắt linh dương gazen.
    • Ce bébé a des yeux de gazelle. (Em bé này đôi mắt to dịu hiền.)
gazelle

Une gazelle broute paisiblement dans la savane.

{{gazelle}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) linh dương gazen
    • yeux de gazelle
      mắt to dịu hiền

Từ gần giống

Từ chứa "gazelle"