gemmed

Adjective
  1. mang đầy đồ trang sức, chuỗi hạt, hay xêquin (đồ trang sức hình bản tròn như đồng xu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

gemmed
The queen's gemmed crown sparkled under the castle lights.