beady

/'bi:di/
Học thuật
Thân thiện
beady

The dancer's beady costume sparkled under the stage lights.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tròn, nhỏ sáng: Dùng để mô tả đôi mắt hoặc vật thể hình dạng tròn, nhỏ ánh sáng hoặc độ bóng, thường gợi đến sự tinh nhanh, quan sát kỹ lưỡng hoặc đôi khi sự nghi ngờ.
    • Lấm tấm, phủ đầy giọt nhỏ: Mô tả bề mặt được bao phủ bởi những giọt chất lỏng rất nhỏ, tròn, như mồ hôi hoặc nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The bird watched me with its beady black eyes. (Con chim quan sát tôi bằng đôi mắt đen tròn nhỏ sáng của .)
    • His forehead was beady with sweat after the run. (Trán anh ấy lấm tấm mồ hôi sau khi chạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Beady-eyed": đôi mắt tròn, nhỏ sáng, thường dùng để mô tả sự quan sát sắc sảo, tò mò hoặc không tin tưởng.
    • The beady-eyed shopkeeper watched every customer carefully. (Người chủ cửa hàng với đôi mắt sáng tinh nhanh quan sát mọi khách hàng một cách cẩn thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Beadily (trạng từ): Một cách tinh nhanh, với đôi mắt sáng chăm chú.
    • He looked at her beadily. (Anh ta nhìn ấy một cách chăm chú với đôi mắt sáng.)
  • Bead (danh từ): Hạt, giọt. "Beady" nguồn gốc từ hình dáng của một hạt tròn nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Glittering: lấp lánh, long lanh (về ánh sáng).
  • Glistening: lấp lánh, óng ánh (thường do ướt).
  • Button-like: giống như cúc áo, tròn nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Have a beady eye on someone/something: Để mắt, quan sát ai đó/cái một cách rất kỹ lưỡng phần nghi ngờ.
    • The teacher had a beady eye on the students during the test. (Giáo viên để mắt quan sát học sinh rất kỹ trong giờ kiểm tra.)
beady

The dancer's beady costume sparkled under the stage lights.

tính từ
  1. nhỏ như hạt, tròn nhỏ sáng
    • beady eyes
      mắt tròn sáng
  2. lấm tấm những giọt (mồ hôi), phủ đầy giọt