gendarme

/'ʤỴ:ndɑ:m/
danh từ giống đực
  1. viên sen đầm, hiến binh
  2. vết, tỳ (ở viên ngọc)
  3. mỏm núi hiểm trở
  4. (thông tục) mòi hun khói
  5. (thông tục) xúc xích dẹt
  6. (động vật học) rệp sen đầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gendarme"

Từ có nhắc đến "gendarme"

gendarme
Un gendarme en uniforme aide un automobiliste sur une route de campagne.