ghoul

/gu:l/
danh từ
  1. ma cà rồng
  2. (thông tục) người đào mả lấy trộm xác chết
  3. người những sở thích cực kỳ ghê tởm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ghoul"

ghoul
A ghoul lurks in the shadowy corner of an old cemetery.