già đời

  1. For many years of one's life, for one's whole life
    • Già đời làm thợ
      To have been a worker for many years of one's life, to be a veteran worker

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "già đời"

già đời
Ông cụ già đời kể chuyện xưa cho các cháu nghe.