giàu sang

  1. High and rich
    • Giàu sang tham lam, nghèo khó nhưng hào phóng
      High and rich but covetous, low and poor but liberal ; poor and liberal, rich and covetous

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giàu sang
Một gia đình giàu sang đang dùng bữa trong một biệt thự sang trọng.