giả dạng

  1. Disguise oneself as, wear a disguise
    • Giả dạng làm người đi buôn
      To disguise onesef as a mechant
  2. Pretend
    • Giả dạng không biết
      To pretend not to know

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

giả dạng
Một chú mèo giả dạng thành một con sư tử bằng cách đội bờm giả.