giắt

Học thuật
Thân thiện
giắt

Anh ấy giắt một bông hoa vào túi áo ngực.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cài, nhét, đặt một vật vào một khe hở, một vị trí kín đáo hoặc giữa các vật khác để giữ chặt lại. Hành động này thường nhằm mục đích cất giấu, mang theo hoặc trang trí.
    • mặt, xen kẽ, lẫn vào trong một khối, một nhóm vật khác. (Nghĩa mở rộng, ít dùng hơn).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy giắt tờ tiền vào túi áo ngực. (Anh ấy nhét tờ tiền vào túi áo ngực.)
    • ấy giắt bông hoa nhài lên mái tóc. ( ấy cài bông hoa nhài lên mái tóc.)
    • Người thợ giắt con dao vào thắt lưng trước khi lên rừng. (Người thợ cài con dao vào thắt lưng trước khi lên rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giắt lưng": (cách nói thông tục) chỉ việc cất giữ tiền bạc, của cải một cách kín đáo, thường mang theo người.

    • Ông chủ luôn giắt lưng một khoản tiền mặt để phòng thân. (Ông chủ luôn mang theo một khoản tiền mặt để phòng thân.)
  • "giắt vào kẽ tay": (thành ngữ) chỉ việc giấu giếm, che giấu một cách khéo léo, tinh vi.

    • Hắn ta giắt những thông tin mật vào kẽ tay, không ai phát hiện ra. (Hắn ta giấu những thông tin mật một cách tinh vi, không ai phát hiện ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhét (đg): Hành động đưa vật vào một không gian chật hẹp, thường dùng lực. "Nhét" có thể không hàm ý "giữ chặt" rõ ràng như "giắt".

    • Nhét quần áo vào vali. (Để quần áo vào vali.)
  • Cài (đg): Gắn, móc một vật vào một vật khác (thường móc, khuy) để cố định. "Cài" thường dùng cho trang phục, đồ trang sức.

    • Cài cúc áo. (Gài cúc áo.)
  • Gài (đg): Đặt, đặt khéo léo một vật vào vị trí phù hợp, thường có nghĩa bẫy, bố trí.

    • Gài bẫy chuột. (Đặt bẫy chuột.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhét: (Xemmục Biến thể).
  • Cất: để vào nơi kín đáo, an toàn.
  • Ẩn: giấu đi, làm cho khó thấy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giắt vào: (cụm động từ) nhấn mạnh hành động đưa vật vào vị trí.

    • giắt vào cuốn sổ nhỏ chiếc bút chì. ( nhét vào cuốn sổ nhỏ chiếc bút chì.)
  • Giắt lên: (cụm động từ) nhấn mạnh hành động cài, gắn lên một bề mặt.

    • Chị giắt lên cổ áo chiếc huy hiệu. (Chị cài lên cổ áo chiếc huy hiệu.)
Thành ngữ liên quan
  • Giắt đầu giắt đuôi: (thành ngữ) chỉ sự việc, câu chuyện được kể lại một cách rời rạc, thiếu mạch lạc, không đầu đuôi.
    • Câu chuyện anh ta kể giắt đầu giắt đuôi, chẳng ai hiểu . (Câu chuyện anh ta kể rời rạc, chẳng ai hiểu .)
giắt

Anh ấy giắt một bông hoa vào túi áo ngực.

  1. đg. Cài vào một cái khe, một vật buộc chặt: Giắt tiền vào thắt lưng.