gắt

Học thuật
Thân thiện
gắt

Ông ấy gắt với con vì con làm vỡ cái cốc.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Quát tháo, nói to một cách cáu kỉnh bực tức: Hành động la mắng, nói lớn tiếng một cách khó chịu, thường với người dưới hoặc người thân trong gia đình khi đang tức giận.
    • Nổi cơn thịnh nộ, nổi nóng: Thể hiện sự tức giận một cách đột ngột mạnh mẽ.
  2. Tính từ:

    • Quá mức, dữ dội, khắc nghiệt: Dùng để mô tả một đặc điểm nào đómức độ cao, quá đáng, gây khó chịu.
    • Đậm đặc, mạnh (về vị giác, màu sắc, tính chất): Chỉ sự đậm đặc, sắc nét hoặc mạnh mẽ một cách gắt gao.
  3. Trạng từ:

    • Một cách gay gắt, khắt khe: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động được thực hiện một cách nghiêm khắc, dữ dội.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Ông chủ thường gắt nhân viên khi họ làm sai. (Ông chủ thường quát mắng nhân viên khi họ làm sai.)
    • Đừng gắt với con cái như thế! (Đừng nổi nóng với con cái như thế!)
  • Tính từ:

    • Cái nắng trưa thật gắt. (Cái nắng trưa thật gay gắt/dữ dội.)
    • Nước mắm này gắt quá, pha thêm chút nước đi. (Nước mắm này mặn gắt/đậm đặc quá, pha thêm chút nước đi.)
    • Lời phê bình của ấy rất gắt. (Lời phê bình của ấy rất gay gắt/khắc nghiệt.)
  • Trạng từ:

    • Anh ấy nhìn tôi rất gắt. (Anh ấy nhìn tôi một cách rất gay gắt/khó chịu.)
    • Giám đốc chất vấn gắt từng chi tiết trong báo cáo. (Giám đốc chất vấn một cách gay gắt từng chi tiết trong báo cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gắt gỏng": (tính từ) tính khí hay cáu kỉnh, khó chịu, dễ nổi nóng.

    • Dạo này anh ấy trở nên gắt gỏng lạ thường. (Dạo này anh ấy trở nên hay cáu gắt lạ thường.)
  • "cáu gắt": (động từ/tính từ) nổi cáu, tức giận thể hiện ra ngoài.

    • ấy cáu gắt với mọi người bị mất ngủ. ( ấy nổi cáu với mọi người bị mất ngủ.)
  • "nóng gắt": (tính từ) rất nóng, nóng dữ dội (thời tiết) hoặc nóng tính, dễ nổi nóng (con người).

    • Thời tiết miền Trung vào nóng gắt. (Thời tiết miền Trung vào nóng dữ dội.)
Biến thể từ gần giống
  • Gắt gao (tính từ/trạng từ): gay gắt, nghiêm ngặt, khắt khe hơn mức bình thường.

    • Cuộc thi những tiêu chuẩn rất gắt gao. (Cuộc thi những tiêu chuẩn rất khắt khe.)
  • Gắt sóng (danh từ/cụm động từ): hiện tượng âm thanh hoặc hình ảnh bị nhiễu, không (trong truyền hình, radio).

    • Trời mưa nên tivi bị gắt sóng. (Trời mưa nên tivi bị nhiễu sóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Quát (động từ): nói to, giận dữ.
  • Mắng (động từ): la rầy, trách móc.
  • Gay gắt (tính từ): khắc nghiệt, dữ dội.
  • Khắt khe (tính từ): nghiêm ngặt, yêu cầu cao.
Từ trái nghĩa
  • Dịu dàng (tính từ): nhẹ nhàng, ôn hòa.
  • Ôn tồn (tính từ/trạng từ): nói năng nhẹ nhàng, điềm tĩnh.
  • Nhạt (tính từ): vị nhẹ, không đậm đà (trái nghĩa với "gắt" về vị).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Gắt như mắm tôm: (thành ngữ) rất gay gắt, nổi nóng dữ dội liên tục.
    • ấy giận lên thì gắt như mắm tôm, chẳng ai dám lại gần. ( ấy giận lên thì nổi nóng dữ dội, chẳng ai dám lại gần.)
gắt

Ông ấy gắt với con vì con làm vỡ cái cốc.

  1. đgt bực tức với người dưới nói to một cách cáu kỉnh: Lão ấy về đến nhà gắt với vợ con.
  2. tt, trgt Quá đáng: Trưa hôm nay nắng ; Thức ăn mặn gắt; Phê bình gắt.