gắt

  1. đgt bực tức với người dưới nói to một cách cáu kỉnh: Lão ấy về đến nhà gắt với vợ con.
  2. tt, trgt Quá đáng: Trưa hôm nay nắng ; Thức ăn mặn gắt; Phê bình gắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gắt
Ông ấy gắt với con vì con làm vỡ cái cốc.