giọt

  1. d. Hạt chất lỏng : Giọt nước ; Giọt mực.
  2. đg. 1. Nện, đập bằng búa : Giọt bạc ; Giọt đồng. 2. Đánh (thtục) : Giọt cho một trận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giọt
Một giọt nước rơi từ chiếc lá xuống mặt hồ.