giọt

Học thuật
Thân thiện
giọt

Một giọt nước rơi từ chiếc lá xuống mặt hồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hạt chất lỏng kích thước nhỏ, thường hình thành khi chất lỏng nhỏ xuống hoặc bắn ra: Một đơn vị nhỏ của chất lỏng, hình dạng tròn hoặc gần tròn.
    • Lượng rất nhỏ của một chất lỏng: Dùng để chỉ một lượng nhỏ, thường được đong đếm hoặc nhìn thấy riêng lẻ.
  2. Động từ (dùng trong một số ngữ cảnh đặc thù):

    • Nện, đập bằng búa cho dẹt hoặc định hình: Hành động dùng búa đập mạnh lên kim loại (như bạc, đồng) để tạo hình hoặc làm dẹt.
    • Đánh đập (từ thông tục, ít trang trọng): Hành động đánh người nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên còn đọng lại những giọt sương mai. (Trên còn đọng lại những hạt sương sớm.)
    • ấy rơi một giọt nước mắt. ( ấy rơi một hạt nước mắt.)
    • Cho thêm một giọt dầu ăn vào chảo. (Cho thêm một ít dầu ăn vào chảo.)
  • Động từ:

    • Người thợ kim hoàn đang giọt những mảnh bạc vụn. (Người thợ kim hoàn đang nện những mảnh bạc vụn.)
    • bị giọt một trận tội nghịch ngợm. ( bị đánh một trận tội nghịch ngợm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giọt" dùng trong các thành ngữ, cụm từ cố định: Thường mang tính hình tượng, biểu cảm.

    • Một giọt máu đào hơn ao nước lã. (Thể hiện tình cảm ruột thịt, máu mủ quan trọng hơn.)
    • Mồ hôi đổ ra từng giọt. (Chỉ sự vất vả, lao động cực nhọc.)
  • "giọt" trong văn chương: Thường được dùng để gợi tả những thứ nhỏ bé, tinh tế hoặc cảm xúc.

    • Khúc nhạc dịu dàng như giọt sương rơi. (Âm nhạc nhẹ nhàng như hạt sương rơi.)
Biến thể từ liên quan
  • Giọt giọt (từ láy, phó từ): Mô tả hành động rơi hoặc chảy thành từng giọt một, liên tục.

    • Nước mắt ấy rơi giọt giọt. (Nước mắt ấy rơi từng giọt một.)
  • Giọt nước: Hạt nước.

  • Giọt lệ (từ Hán Việt): Hạt nước mắt.
  • Giọt sương: Hạt sương.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:

    • Hạt: Dùng chung cho vật thể nhỏ, tròn ( dụ: hạt mưa, hạt sương). "Giọt" thường dành riêng cho chất lỏng.
    • Chút: Chỉ một lượng rất nhỏ ( dụ: một chút muối). "Giọt" cụ thể hơn về hình ảnh.
  • Động từ (nghĩa "nện"):

    • Nện: Đập mạnh liên tục.
    • Dát: Làm cho kim loại mỏng ra bằng cách đập.
  • Động từ (nghĩa "đánh" - thông tục):

    • Đánh: Dùng tay hoặc vật đập vào.
    • Trận đòn: Một trận đánh.
Các cụm từ liên quan
  • Nhỏ giọt: Chảy hoặc cho chảy ra từng giọt một, rất chậm.
    • Chiếc vòi nước bị hỏng, nước chảy nhỏ giọt.
  • Từng giọt: Từng chút một, với số lượng rất ít mỗi lần.
    • Anh ấy uống thuốc từng giọt một.
  • Giọt nước tràn ly: Chỉ một sự việc nhỏ cuối cùng làm tình hình trở nên quá sức chịu đựng.
Thành ngữ liên quan
  • Mưa dầm thấm lâu / Nước chảy đá mòn: ý nghĩa gần với việc tích tiểu thành đại, kiên trì sẽ thành công, liên quan đến hình ảnh những giọt nước nhỏ nhưng lâu ngày tác dụng lớn.
  • Giọt máu đào hơn ao nước lã: Nhấn mạnh tình cảm ruột thịt, huyết thống quan trọng thiêng liêng hơn.
giọt

Một giọt nước rơi từ chiếc lá xuống mặt hồ.

  1. d. Hạt chất lỏng : Giọt nước ; Giọt mực.
  2. đg. 1. Nện, đập bằng búa : Giọt bạc ; Giọt đồng. 2. Đánh (thtục) : Giọt cho một trận.