gọt

Học thuật
Thân thiện
gọt

Một người đàn ông đang gọt một củ khoai tây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cắt, gạt bỏ một lớp mỏngbên ngoài: Hành động dùng dao hoặc dụng cụ để loại bỏ lớp vỏ, lớp ngoài cùng của vật đó.
    • Cắt, tỉa từng ít một để tạo hình: Hành động dùng dao, dũa để cắt bớt vật liệu nhằm tạo ra một hình dạng cụ thể.
    • (Thông tục) Cạo trọc: Hành động cạo sạch tóc trên đầu.
    • (Khẩu ngữ) Sửa chữa, cắt gọt cho gọn hay hơn: Hành động chỉnh sửa, loại bỏ những phần thừa, không cần thiết để làm cho thứ đó trở nên hoàn chỉnh hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chị ấy đang gọt táo để làm salad. (Hành động cắt bỏ vỏ quả táo.)
    • Ông thợ mộc gọt khúc gỗ thành hình con chim. (Hành động dùng dao đẽo khúc gỗ để tạo hình.)
    • Anh ấy quyết định gọt trọc đầu cho mát. (Hành động cạo sạch tóc.)
    • Nhà văn phải gọt từng câu chữ cho bài văn thật sắc sảo. (Hành động chỉnh sửa, trau chuốt ngôn từ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gọt giũa": (thường dùng trong văn chương, nghệ thuật) tỉ mỉ trau chuốt, sửa sang cho hoàn hảo.
    • Tác phẩm này đã được ông ấy gọt giũa trong nhiều năm.
  • "gọt dũa": (thường dùng với nghĩa tạo hình) mài giũa, làm cho nhẵn, đẹp.
    • Viên đá quý được gọt dũa thành nhiều mặt lấp lánh.
Biến thể từ gần giống
  • Gọt gọt (từ láy, động từ): diễn tả hành động gọt nhẹ nhàng, từng chút một.
    • gọt gọt từng miếng rốt.
  • Sự gọt giũa (danh từ): quá trình trau chuốt, chỉnh sửa kỹ lưỡng.
    • Bài thơ kết quả của một quá trình sự gọt giũa công phu.
Từ đồng nghĩa
  • Gạt (vỏ): cạo, lột lớp ngoài (thường dùng cho trái cây, củ).
  • Đẽo: dùng dao, rìu để cắt gỗ, tre thành hình dạng mong muốn.
  • Chỉnh sửa: sửa chữa, thay đổi để tốt hơn (nghĩa tương tự với nghĩa 4).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gọt đi: cắt bỏ đi phần nào đó.
    • Hãy gọt đi phần vỏ xanh của trái cóc.
  • Gọt cho (nhọn, tròn...): gọt để tạo ra một đặc điểm hình dạng cụ thể.
    • Em gọt cây bút chì cho nhọn.
Thành ngữ liên quan
  • Gọt chân cho vừa giày: (nghĩa bóng) ép bản thân hoặc người khác phải thay đổi, hy sinh để phù hợp với một khuôn khổ, quy định sẵn, thường một cách gượng ép.
    • Đừng cố gọt chân cho vừa giày, hãy tìm một môi trường phù hợp với mình.
gọt

Một người đàn ông đang gọt một củ khoai tây.

  1. đg. 1 Cắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài. Gọt khoai tây. Gọt vỏ. Máy cắt gọt kim loại. 2 Cắt bỏ từng ít một nhằm cho phần còn lại vật hình thù nhất định. Gọt con quay gỗ. Gọt bút chì (gọt nhọn bút chì). 3 (thgt.). Cạo trọc. Gọt tóc. Gọt trọc. 4 (kng.). Bỏ bớt những chỗ không cần thiết, sửa lại cho gọn hay hơn. Gọt câu văn.