giội

  1. đgt. Đổ, trút từ trên cao xuống: giội nước Máy bay giội bom.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "giội"

giội
Một người đàn ông giội nước từ một chiếc xô xuống cây cối.