đào

  1. 1 dt. (thực) Loài cây cùng họ với mận, hoa đỏ hay hồng, quả hình tim, lông mượt, một hột vỏ cúng, ăn được: Ăn cây táo, rào cây đào (tng); Gần tết đi mua cành đào. // tt. màu hồng: Má đào; Cờ đào; Thân em như tấm lụa đào (cd).
  2. 2 dt. (thực) (đph) Từ miền Nam chỉ cây quả giống như quả gioi: Quả đào chín màu vàng.
  3. 3 dt. 1. Từ chỉ nữ diễn viên chèo, tuồng, điện ảnh: Đóng vai đào trong vở chèo; đào điện ảnh 2. Từ thông tục chỉ một gái: Đi với đào nào đấy?.
  4. 4 đgt. 1. Xúc đất lên bằng cuốc hay thuổng, hay máy xúc: Đào giếng; Đào ao 2. Bớidưới đất lên: Đào khoai; Đào sắn 3. Bòn rút: Thấy bở cứ đào (tng) 4. Kiếm, tìm: Đào đâu ra tiền. // tt. Đã được đào thành: Sông đào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đào"

đào
Một quả đào chín mọng nằm trên chiếc đĩa trắng.