giỏi

Học thuật
Thân thiện
giỏi

Cậu bé học giỏi môn toán.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trình độ cao, năng lực vượt trội trong một lĩnh vực nào đó, đáng được khen ngợi hoặc khâm phục. Từ này thường dùng để đánh giá khả năng, kỹ năng của một người.
    • (Khẩu ngữ) gan, dám làm điều đó (thường hàm ý mỉa mai, thách thức hoặc đe dọa). Cách dùng này thường xuất hiện trong các tình huống đối đầu, tranh cãi.
    • (Khẩu ngữ) Ở mức độ cao, coi như đã nhiều hoặc lâu, khó có thể hơn được. Cách dùng này để nhấn mạnh giới hạn trên của một khả năng hoặc thời gian cần thiết.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 ( trình độ cao):

    • ấy một bác sĩ rất giỏi.
    • giỏi toán từ nhỏ.
    • Anh ta được đánh giá công nhân giỏi nhất phân xưởng.
  • Nghĩa 2 ( gan, mỉa mai/thách thức):

    • Giỏi thì ra đây nói chuyện!
    • À, giỏi thật đấy, dám cãi lại người lớn!
  • Nghĩa 3 (Mức độ cao, khó hơn):

    • Chạy giỏi lắm cũng phải mất một tiếng mới đến nơi.
    • Cái máy này kỹ rồi, chạy giỏi lắm được ba tháng nữa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giỏi giang": Nhấn mạnh sự tài giỏi, đảm đang toàn diện (thường dùng cho phụ nữ).

    • Chị ấy vừa giỏi giang công việc xã hội, vừa đảm đang việc nhà.
  • "Mặt giỏi": (Khẩu ngữ) Tỏ ra gan dạ, không sợ (thường dùng với trẻ con).

    • Thằng được khen mặt giỏi, đi đâu cũng không sợ.
  • "Giỏi đời": (Khẩu ngữ, thường mỉa mai) Tự cho mình khôn ngoan, giỏi hơn người khác.

    • Cứ tưởng giỏi đời lắm, hóa ra cũng sai be bét.
Biến thể từ gần giống
  • Tài giỏi (tính từ): tài năng xuất chúng.

    • Ông ấy một nhà lãnh đạo tài giỏi.
  • Khá giỏi (tính từ): Ở mức độ tốt, trên trung bình.

    • Thành tích học tập của em thuộc loại khá giỏi.
  • Giỏi dang (tính từ, ít dùng): Tương tự "giỏi giang".

Từ đồng nghĩa
  • Tài: tài năng đặc biệt (trang trọng hơn).
  • Cứng: (Khẩu ngữ) Giỏi, vững vàng trong chuyên môn.
  • Xuất sắc: Ở mức độ rất cao, vượt trội hẳn (nhấn mạnh sự ưu ).
Từ trái nghĩa
  • Dốt: Không kiến thức, kém cỏi.
  • Kém: trình độ thấp hơn mức bình thường.
  • Tồi: Rất kém, không đạt yêu cầu.
Thành ngữ liên quan
  • "Giỏi việc nước, đảm việc nhà": Thành ngữ ca ngợi người phụ nữ vừa tài trong công việc xã hội, vừa đảm đang trong gia đình.
  • "Khôn nhà dại chợ" / "Giỏi nhà dại chợ": (Thành ngữ mỉa mai) Chỉ những người tỏ ra khôn ngoan, cứng cỏi trong phạm vi gia đình nhưng lại vụng về, kém cỏi khi ra ngoài xã hội.
giỏi

Cậu bé học giỏi môn toán.

  1. t. 1 trình độ cao, đáng được khâm phục hoặc khen ngợi. Thầy thuốc giỏi. Học giỏi. Giỏi môn toán. Thi tay nghề đạt loại giỏi. 2 (kng.). gan dám làm điều biết sẽ không hay cho mình (dùng trong lời mỉa mai, hoặc đe doạ, thách thức). À, ra thằng này giỏi! giỏi thì lại đây, đừng chạy! 3 (kng.). mức độ coi như khó còn có thể hơn. Uống được hai cốc giỏi. Việc này giỏi lắm cũng phải hai tháng mới xong.