giục

  1. đgt 1. Bảo làm gấp rút: Giục con ra ga cho kịp tàu 2. Thúc đẩy: Bóng như giục con buồn (K); Xui nhau làm phúc, không ai giục nhau đi kiện (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giục"

giục
Mẹ giục con trai ra ga cho kịp chuyến tàu.