giuộc

  1. d. 1. Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, cán dùng để đong dầu, nước mắm: Một giuộc nước mắm. 2. : Địa chủ cường hào một giuộc với nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giuộc"

giuộc
Một người bán hàng dùng cái giuộc để đong nước mắm cho khách.