gillie

/'gili/
danh từ (Ớ-cốt)
  1. cậu theo hầu người đi săn, cậu theo hầu người đi câu
  2. (sử học) người theo hầu thủ lĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gillie
A dancer wears traditional gillies for a performance.