gimlet

/'gimlit/ Cách viết khác : (guimp) /gimp/
Học thuật
Thân thiện
gimlet

A carpenter uses a gimlet to start a hole in a wooden plank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái khoan tay, mũi khoan: Một dụng cụ cầm tay dùng để khoan lỗ, thường tay cầm một mũi khoan xoắn hình xoắn ốc.
    • Một loại cocktail: Một thức uống pha chế thường thành phần chính gin hoặc vodka nước cốt chanh tươi (lime juice).
dụ sử dụng
  • Danh từ (dụng cụ):

    • He used a gimlet to make a small hole in the wood. (Anh ấy dùng một cái khoan tay để tạo một lỗ nhỏ trên gỗ.)
    • The carpenter's toolbox contained several gimlets of different sizes. (Hộp dụng cụ của người thợ mộc chứa vài cái khoan tay cỡ khác nhau.)
  • Danh từ (đồ uống):

    • She ordered a refreshing gimlet at the bar. ( ấy gọi một ly cocktail gimlet mát lạnhquầy bar.)
    • A classic gimlet is made with gin, lime juice, and simple syrup. (Một ly gimlet cổ điển được pha chế từ gin, nước cốt chanh syrup đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gimlet-eyed" (tính từ): đôi mắt sắc sảo, tinh tường, khả năng quan sát nhìn thấu mọi thứ.
    • The gimlet-eyed detective noticed the small clue that everyone else missed. (Vị thám tử với đôi mắt tinh tường đã nhận ra manh mối nhỏ mọi người khác bỏ lỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gimleting (danh động từ): Hành động khoan bằng dụng cụ khoan tay (gimlet).
  • Gimlet (động từ, ít dùng): Khoan hoặc đâm xuyên qua bằng một vật nhọn.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dụng cụ): Hand drill (khoan tay), awl (cái dùi), borer (máy khoan, mũi khoan).
  • Danh từ (đồ uống): Cocktail (rượu cốc-tai), mixed drink (đồ uống pha trộn).
Thành ngữ liên quan
  • To have a gimlet eye for something: con mắt tinh tường, sắc sảo để nhận ra hoặc phát hiện điều đó.
    • As an editor, she has a gimlet eye for grammatical errors. ( một biên tập viên, ấy con mắt tinh tường để phát hiện lỗi ngữ pháp.)
gimlet

A carpenter uses a gimlet to start a hole in a wooden plank.

danh từ
  1. dải viền nòng dây thép
  2. dây câu bện dây thép

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống