garter
/'gɑ:tə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Dây nịt tất, dây buộc tất: Một dải vải hoặc dây co giãn, thường được đeo quanh đùi để giữ tất (vớ) dài không bị tụt xuống.
- (The Garter) Huân chương Garter: Huân chương và cấp bậc hiệp sĩ cao quý nhất của Vương quốc Anh.
Động từ:
- Nịt tất, buộc tất bằng dây nịt: Hành động sử dụng dây nịt tất để giữ cho tất ở đúng vị trí.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- She wore a silk garter to hold up her stockings. (Cô ấy đeo một chiếc dây nịt tất bằng lụa để giữ những đôi tất dài.)
- He was honoured with the Order of the Garter. (Ông ấy được vinh dự nhận Huân chương Garter.)
Động từ:
- She carefully gartered her stockings before putting on her dress. (Cô ấy cẩn thận nịt những chiếc tất dài của mình trước khi mặc váy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Garter belt" (danh từ): Một loại đồ lót gồm một dây đai quấn quanh eo và các dây nịt tất buông xuống để giữ tất. Đây là một từ ghép riêng biệt.
- A garter belt is an alternative to wearing a full girdle. (Dây nịt tất là một lựa chọn thay thế cho việc mặc một chiếc nịt toàn thân.)
Biến thể và từ gần giống
- Gartered (tính từ): Được nịt/buộc bằng dây nịt tất.
- Her gartered stockings stayed perfectly in place all evening. (Đôi tất dài được nịt của cô ấy vẫn ở nguyên vị trí suốt cả buổi tối.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (cho nghĩa dây buộc): Sock suspender (Anh), leg band.
- Động từ: Secure, fasten (trong ngữ cảnh này).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "garter".
Thành ngữ liên quan
- "To have something in one's garter": (Cổ ngữ, hiếm dùng) Có một bí mật hoặc một lợi thế bất ngờ.
danh từ
- nịt bít tất
- (the Garter) cấp tước Ga-tơ (cao nhất trong hàng hiệp sĩ ở Anh); huy hiệu cấp tước Ga-tơ
ngoại động từ
- nịt bít tất