giội

Học thuật
Thân thiện
giội

Một người đàn ông giội nước từ một chiếc xô xuống cây cối.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đổ, trút một lượng chất lỏng hoặc vật thể từ trên cao xuống một cách mạnh mẽ, dồn dập: Hành động làm cho nước, bom, hoặc các vật khác rơi xuống nhanh nhiều từ một vị trí cao.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trời mưa như trút nước, nước giội xuống mái nhà ầm ầm. (Trời mưa rất to, nước đổ xuống mái nhà ầm ầm.)
    • Máy bay địch giội bom xuống làng. (Máy bay địch trút bom xuống ngôi làng.)
    • ấy giội một gáo nước lạnh lên người cho tỉnh táo. ( ấy đổ một gáo nước lạnh lên người để trở nên tỉnh táo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giội bom": hành động của máy bay thả bom liên tục, dồn dập xuống một khu vực.

    • Khu rừng bị giội bom suốt ba ngày đêm. (Khu rừng bị trút bom suốt ba ngày đêm.)
  • "giội nước": đổ nước từ trên cao xuống (thường với lực mạnh hoặc lượng lớn).

    • Sau khi chạy bộ, anh ấy ra vòi hoa sen giội nước cho mát. (Sau khi chạy bộ, anh ấy ra vòi hoa sen xối nước cho mát mẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trút (động từ): đổ dồn, đổ ập xuống (thường dùng cho mưa, bom đạn, hoặc cảm xúc). Nghĩa gần với "giội" nhưng "trút" có thể mang sắc thái trừu tượng hơn ( dụ: trút giận).
  • Đổ (động từ): làm cho chất lỏng hoặc vật rời khỏi vật chứa. Nghĩa rộng hơn ít nhấn mạnh yếu tố "từ trên cao xuống" mạnh mẽ như "giội".
  • Xối (động từ): cho nước chảy mạnh liên tục qua một lỗ nhỏ (như vòi). Thường dùng với lượng nước ít định hướng hơn so với "giội".
Từ đồng nghĩa
  • Dội: thường dùng thay thế cho "giội" với nghĩa tương tự ( dụ: dội nước, dội bom). Có thể coi biến thể ngữ âm.
  • Tạt: đổ hoặc hất chất lỏng theo phương ngang hoặc chéo, thường với lực mạnh bất ngờ ( dụ: tạt nước, tạt axit). Khác với "giội" ở hướng tác động.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Giội ập xuống: nhấn mạnh sự bất ngờ khối lượng lớn vật thể đổ xuống.

    • Một tảng đá lớn giội ập xuống từ sườn núi. (Một tảng đá lớn đổ ập xuống từ sườn núi.)
  • Giội sạch: dùng nước hoặc lực mạnh để làm sạch bằng cách đổ/trút xuống.

    • Cơn mưa rào giội sạch bụi bặm trên đường phố. (Cơn mưa rào cuốn trôi sạch bụi bặm trên đường phố.)
Thành ngữ liên quan
  • Như giội gáo nước lạnh: von cảm giác bị sốc, thất vọng hoặc bị tỉnh ngộ một cách đột ngột khó chịu.
    • Tin đó như một gáo nước lạnh giội vào mặt anh ta. (Tin đó như một gáo nước lạnh tạt vào mặt anh ta.)
giội

Một người đàn ông giội nước từ một chiếc xô xuống cây cối.

  1. đgt. Đổ, trút từ trên cao xuống: giội nước Máy bay giội bom.