glissage

danh từ giống đực
  1. sự thả trượt (thả cho gỗ trượt xuống theo dốc núi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

glissage
Un bûcheron contrôle le glissage des troncs d'arbre le long d'une pente.