global

/'gloubəl/
Học thuật
Thân thiện
global

Le professeur explique le réchauffement global à l'aide d'un globe terrestre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Toàn bộ, toàn thể: Chỉ cái gì đó được xem xét trong tổng thể, bao gồm tất cả các phần.
    • Toàn cầu: Chỉ cái gì đó liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến toàn bộ thế giới.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le revenu global de l'entreprise a augmenté. (Lợi tức toàn bộ của công ty đã tăng.)
    • La température globale de la planète est un sujet de préoccupation. (Nhiệt độ toàn cầu của hành tinhmột chủ đề đáng lo ngại.)
    • Il faut avoir une vision globale du projet. (Cần phải có một cái nhìn toàn bộ về dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À l'échelle globale": ở quy mô toàn cầu.

    • Ce phénomène se produit à l'échelle globale. (Hiện tượng này xảy raquy mô toàn cầu.)
  • "Pensée globale": tư duy toàn cầu, tư duy tổng thể.

    • Les dirigeants d'aujourd'hui doivent avoir une pensée globale. (Các nhà lãnh đạo ngày nay phải tư duy toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Globalement (phó từ): một cách toàn bộ, nhìn chung.

    • Globalement, les résultats sont positifs. (Nhìn chung, các kết quảtích cực.)
  • Globalisation (danh từ giống cái): toàn cầu hóa.

    • La globalisation affecte toutes les économies. (Toàn cầu hóa ảnh hưởng đến mọi nền kinh tế.)
  • Globaliser (động từ): toàn cầu hóa, xem xét một cách toàn bộ.

    • Il est difficile de globaliser une telle situation complexe. (Thật khó để xem xét một cách toàn bộ một tình huống phức tạp như vậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Total (tính từ): tổng cộng, toàn bộ.
  • Mondial (tính từ): thuộc về thế giới, toàn thế giới (thường dùng cho nghĩa "toàn cầu").
  • Général (tính từ): chung, tổng quát.
Từ trái nghĩa
  • Partiel (tính từ): một phần, cục bộ.
  • Local (tính từ): địa phương, cục bộ.
global

Le professeur explique le réchauffement global à l'aide d'un globe terrestre.

tính từ
  1. toàn bộ, toàn thể
    • Revenu global
      lợi tức toàn bộ
  2. toàn cầu
    • Les problèmes globaux
      những vấn đề toàn cầu

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "global"