global

/'gloubəl/
tính từ
  1. toàn bộ, toàn thể
    • Revenu global
      lợi tức toàn bộ
  2. toàn cầu
    • Les problèmes globaux
      những vấn đề toàn cầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "global"

global
Le professeur explique le réchauffement global à l'aide d'un globe terrestre.