glorification

/,glɔ:rifi'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự biểu dương; sự ca ngợi
  2. (tôn giáo) sự hiển thánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

glorification
La glorification des héros nationaux est un thème fréquent dans les monuments publics.