gossiper

/'gɔsipə/
Học thuật
Thân thiện
gossiper

A gossiper whispers a secret to a friend in the hallway.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hay ngồi lê đôi mách, người hay kháo chuyện nói xấu: Một người thường xuyên nói về cuộc sống riêng tư của người khác, đặc biệt những thông tin tiêu cực hoặc chưa được xác thực.
    • Người hay nói chuyện tầm phào: Một người thích lan truyền những tin đồn hoặc những câu chuyện vụn vặt, không quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is known as the office gossiper. ( ấy được biết đến người hay ngồi lê đôi mách trong văn phòng.)
    • The gossiper spread rumors about the new neighbors. (Người hay kháo chuyện đã lan truyền tin đồn về những người hàng xóm mới.)
    • Don't tell her any secrets; she's a terrible gossiper. (Đừng kể cho ta bất kỳ bí mật nào; ta một người hay mách lẻo khủng khiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An inveterate gossiper": Một người thói quen ngồi lê đôi mách đã thành nết, khó bỏ.

    • He is an inveterate gossiper who knows everyone's business. (Ông ta một người thói quen ngồi lê đôi mách đã thành nết, người biết chuyện của tất cả mọi người.)
  • "To be labeled a gossiper": Bị gán cho người hay mách lẻo.

    • After spreading that story, she was quickly labeled a gossiper. (Sau khi lan truyền câu chuyện đó, ấy nhanh chóng bị gán cho người hay mách lẻo.)
Biến thể từ gần giống
  • Gossip (danh từ): Chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào; cũng có thể chỉ người hay ngồi lê đôi mách.

    • I heard an interesting piece of gossip. (Tôi đã nghe một mẩu chuyện ngồi lê đôi mách thú vị.)
  • Gossipy (tính từ): tính chất ngồi lê đôi mách, thích buôn chuyện.

    • She gave me a gossipy look. ( ấy đưa cho tôi một cái nhìn đầy vẻ thích buôn chuyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Busybody: Người tò mò, thích xen vào chuyện người khác.
  • Tattletale: Người mách lẻo, người hay tố cáo (thường dùng cho trẻ em).
  • Rumor-monger: Kẻ buôn chuyện, người phát tán tin đồn.
Thành ngữ liên quan
  • To have a reputation as a gossiper: tiếng người hay ngồi lê đôi mách.
    • In our small town, she has a reputation as a gossiper. (Ở thị trấn nhỏ của chúng tôi, ta tiếng người hay ngồi lê đôi mách.)
gossiper

A gossiper whispers a secret to a friend in the hallway.

danh từ
  1. người hay ngồi lê đôi mách, người hay kháo chuyện nói xấu; người hay nói chuyện tầm phào

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống