gossiper

/'gɔsipə/
danh từ
  1. người hay ngồi lê đôi mách, người hay kháo chuyện nói xấu; người hay nói chuyện tầm phào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

gossiper
A gossiper whispers a secret to a friend in the hallway.