gossip

/'gɔsip/
danh từ, (cũng) gup (Anh-Ỡn)
  1. chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm
    • a piece of gossip
      câu chuyện tầm phào
  2. người hay ngồi lê đôi mách, người hay nói chuyện tầm phào
  3. chuyện nhặt nhạnh (trên báo chí)
    • a gossip column
      cột nhặt nhạnh
nội động từ
  1. ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào
  2. viết theo lối nói chuyện tầm phào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gossip"

Từ có nhắc đến "gossip"

gossip
The neighbors shared the latest gossip over the garden fence.