gouaper

Học thuật
Thân thiện
gouaper

Un homme aime gouaper au comptoir du café.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Ăn không ngồi rồi, lười biếng: Hành động sống một cách vô công rỗi nghề, không làm việchữu ích.
    • Lân la quán rượu: Hành động thường xuyên lui tới các quán rượu một cách vô cớ hoặc để giết thời gian.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Il ne fait que gouaper toute la journée. ( chỉ ăn không ngồi rồi cả ngày.)
    • Arrête de gouaper et trouve un travail ! (Đừng lười biếng nữa hãy đi tìm việc làm đi!)
    • Il va gouaper au bistrot du coin comme d'habitude. (Hắn lại đi lân la quán rượugóc phố như mọi khi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái khá tiêu cực thông tục, thường dùng để chỉ trích hoặc miệt thị một người lười nhác, vô tích sự.
  • Có thể dùng để mô tả thói quen xấulang thang hết quán rượu này đến quán rượu khác.
Biến thể từ gần giống
  • Gouapeur (danh từ giống đực): Kẻ ăn không ngồi rồi, kẻ lười biếng.
    • C'est un vrai gouapeur. (Hắnmột tay ăn không ngồi rồi đích thực.)
  • Gouaperie (danh từ giống cái): Hành động hoặc thói quen ăn không ngồi rồi, lười nhác.
    • Sa gouaperie finira par le ruiner. (Tính lười biếng của hắn rồi sẽ khiến hắn phá sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Fainéanter: lười biếng, ăn không ngồi rồi.
  • Flamber (trong ngữ cảnh tiêu tiền vô íchquán rượu): tiêu pha, xài phí.
  • Traîner: la cà, lang thang (có thểquán rượu).
Từ trái nghĩa
  • Travailler: làm việc.
  • Œuvrer: lao động, cống hiến.
  • Être actif/active: năng động, chăm chỉ.
gouaper

Un homme aime gouaper au comptoir du café.

nội động từ
  1. ăn không ngồi rồi
  2. lân la quán rượu