guêpier

Học thuật
Thân thiện
guêpier

Un guêpier est un nid de guêpes accroché à une branche d'arbre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chim trảu: Một loài chim thuộc họ Meropidae, thường bộ lông sặc sỡ ăn côn trùng, đặc biệtong.
    • Tổ ong vò vẽ: Cấu trúc làm tổ của loài ong vò vẽ, thường treo trên cây hoặc dưới mái nhà.
    • (Nghĩa bóng) Hoàn cảnh nguy nan, tình thế nguy hiểm: Dùng để ví von một tình huống rắc rối, đầy xung đột hoặc nguy hiểm khó thoát ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le guêpier est un oiseau migrateur. (Chim trảumột loài chim di cư.)
    • Il a découvert un gros guêpier dans le grenier. (Anh ấy đã phát hiện một tổ ong vò vẽ lớn trên gác mái.)
    • Cette réunion de famille est un vrai guêpier. (Buổi họp mặt gia đình này đúngmột tình thế nguy nan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans un guêpier": Rơi vào một tình thế nguy hiểm, một mớ hỗn độn.

    • En posant cette question, il est tombé dans un guêpier. (Bằng cách đặt câu hỏi đó, anh ta đã rơi vào một tình thế nguy hiểm.)
  • "Être un guêpier de passions": Là một nơi đầy những xung đột, tranh cãi dữ dội.

    • La politique locale est un guêpier de passions. (Chính trị địa phươngmột môi trường đầy những xung đột dữ dội.)
Biến thể từ gần giống
  • Guêpe (n.f): Con ong vò vẽ.
    • Attention, il y a une guêpe ! (Cẩn thận, có một con ong vò vẽ kìa!)
Từ đồng nghĩa
  • Nid de guêpes: Tổ ong vò vẽ (nghĩa đen); tình thế nguy hiểm (nghĩa bóng).
  • Péril: Sự nguy hiểm, mối hiểm nguy (chỉ nghĩa bóng).
  • Situation périlleuse: Tình huống nguy hiểm (chỉ nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • "Déranger un guêpier": Chọc vào tổ ong; gây ra rắc rối lớn bằng một hành động khiêu khích.
    • Critiquer le chef, c'est déranger un guêpier. (Chỉ trích ông chủ, đóchọc vào tổ ong vò vẽ.)
guêpier

Un guêpier est un nid de guêpes accroché à une branche d'arbre.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) chim trảu
  2. tổ ong vò vẽ
  3. (nghĩa bóng) hoàn cảnh nguy nan