gober

ngoại động từ
  1. nuốt trửng
    • Gober un oeuf cru
      nuốt chửng quả trứng sống
  2. (thân mật) ăn, ngốn
  3. (thông tục) với, chộp
    • Gober un cambrioleur à sa sortie
      vớ được tên kẻ trộm khi chuồn ra
  4. (thân mật) cả tin (không suy xét)
    • Il gobe tout
      cả tin mọi thứ
  5. (thân mật) thích
    • Gober quelqu'un
      thích ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gober"

Từ có nhắc đến "gober"

gober
Un enfant s'amuse à gober des bulles de savon.