gouvernement

danh từ giống đực
  1. sự cầm quyền, sự cai trị
    • Prendre en mains le gouvernement d'un pays
      nắm quyền cai trị một nước
  2. chính phủ
    • Conseil du gouvernement
      hội đồng chính phủ
  3. chính thể
    • Gouvernement républicain
      chính thể cộng hòa
  4. (từ ; nghĩa ) sự chỉ huy, sự quản
    • Gouvernement de la famille
      sự quảngia đình
  5. (sử học) chức tổng trấn; phủ tổng trấn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

gouvernement
Le gouvernement annonce une nouvelle politique éducative.