grandma

/'grænmɑ:/
Học thuật
Thân thiện
grandma

My grandma bakes delicious cookies in her cozy kitchen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • , nội, ngoại (cách gọi thân mật, gần gũi): "Grandma" từ thân mật, không trang trọng, dùng để gọi hoặc nói về người của mình (mẹ của cha hoặc mẹ). Từ này thể hiện sự yêu thương, gần gũi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I'm going to visit my grandma this weekend. (Tôi sẽ đi thăm của tôi vào cuối tuần này.)
    • My grandma makes the best cookies. ( tôi làm bánh quy ngon nhất.)
    • We call her Grandma Sarah. (Chúng tôi gọi ấy Sarah.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Great-grandma": cố ( của cha hoặc mẹ bạn).
    • My great-grandma is 95 years old. ( cố của tôi 95 tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Grandmother (n): (cách gọi trang trọng hoặc chung chung hơn "grandma").
    • My grandmother was a teacher. ( của tôi đã từng một giáo viên.)
  • Granny / Nana / Nan (n): (các biến thể thân mật, gần gũi khác, tùy theo vùng miền hoặc gia đình).
    • The kids love staying at Granny's house. (Bọn trẻ rất thíchnhà .)
Từ đồng nghĩa
  • Grandmother: (từ trang trọng).
  • Granny: (từ thân mật, phổ biến).
Thành ngữ liên quan
  • (Just) like grandma used to make: (món ăn) ngon như ngày xưa thường làm, rất ngon truyền thống.
    • This pie tastes like grandma used to make. (Chiếc bánh này vị ngon như vẫn thường làm.)
grandma

My grandma bakes delicious cookies in her cozy kitchen.

danh từ
  1. uây oác['grænmə,mɑ:]
danh từ
  1. (thân mật)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "grandma"