grandmother

/'græn,mʌðə/
danh từ
ngoại động từ
  1. nuông chiều, nâng niu (như đối với cháu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "grandmother"

Từ có nhắc đến "grandmother"

grandmother
My grandmother bakes delicious cookies in her sunny kitchen.