grandmother

/'græn,mʌðə/
Học thuật
Thân thiện
grandmother

My grandmother bakes delicious cookies in her sunny kitchen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • nội hoặc ngoại: Người phụ nữ mẹ của cha hoặc mẹ của một người.
    • : Một cách gọi chung, thân mật cho một người phụ nữ lớn tuổi trong gia đình, thể hiện sự kính trọng tình cảm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grandmother bakes the best cookies. ( tôi làm bánh quy ngon nhất.)
    • We visit our grandmother every Sunday. (Chúng tôi thăm vào mỗi Chủ nhật.)
    • She became a grandmother last year. ( ấy đã trở thành nội/ ngoại vào năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be one's own grandmother": Một cách diễn đạt hài hước hoặc phức tạp để chỉ mối quan hệ gia đình rối rắm, khó hiểu.
  • "Grandmother clause": Điều khoản miễn trừ (trong luật pháp hoặc quy định) cho phép những người hoặc tình huống đã tồn tại trước khi luật mới hiệu lực được tiếp tục hoạt động theo quy định .
Biến thể từ gần giống
  • Grandma (n): (cách gọi thân mật, thông tục).
  • Granny (n): (cách gọi rất thân mật, quen thuộc).
  • Nana (n): (cách gọi thân mật).
  • Grandmotherly (adj): Như , dịu dàng, ân cần, hay nuông chiều.
    • She gave me a grandmotherly hug. ( ấy ôm tôi một cái thật ấm áp như tình cảm của một người .)
Từ đồng nghĩa
  • Grandparent: Ông bà (nói chung, bao gồm cả ông ).
  • Matriarch: Người phụ nữ đứng đầu gia đình hoặc bộ tộc, thường người lớn tuổi nhất ảnh hưởng.
Thành ngữ liên quan
  • "To teach one's grandmother to suck eggs": Dạy khôn cho người giàu kinh nghiệm hơn mình; múa rìu qua mắt thợ.
    • Giving him advice on fishing is like teaching your grandmother to suck eggs. (Cho anh ta lời khuyên về câu chẳng khác nào múa rìu qua mắt thợ.)
grandmother

My grandmother bakes delicious cookies in her sunny kitchen.

danh từ
ngoại động từ
  1. nuông chiều, nâng niu (như đối với cháu)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "grandmother"

Từ có nhắc đến "grandmother"