gravitation

/,grævi'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
gravitation

La gravitation maintient la Lune en orbite autour de la Terre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Vậthọc, Thiên văn học) Sức hút, sức hấp dẫn: Lực tự nhiên khiến các vật thể khối lượng hút nhau. Đâynghĩa cơ bản phổ biến nhất.
    • Sự hấp dẫn, sự lôi cuốn (nghĩa bóng): Dùng để chỉ sức thu hút mạnh mẽ, không phải về mặt vật lý, của một người, một ý tưởng hay một địa điểm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa vật lý):

    • La gravitation est une des quatre forces fondamentales de l'univers. (Lực hấp dẫnmột trong bốn lực cơ bản của vũ trụ.)
    • La pomme tombe à cause de la gravitation. (Quả táo rơi xuống là do lực hấp dẫn.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • La gravitation des grandes villes attire les jeunes. (Sức hút của các thành phố lớn lôi cuốn giới trẻ.)
    • Il ressentait une forte gravitation vers cette idée. (Anh ấy cảm thấy một sự lôi cuốn mạnh mẽ đối với ý tưởng đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Loi de la gravitation universelle": Định luật vạn vật hấp dẫn (của Newton).

    • Newton a formulé la loi de la gravitation universelle. (Newton đã xây dựng định luật vạn vật hấp dẫn.)
  • "Champ de gravitation": Trường hấp dẫn.

    • La Terre possède un champ de gravitation. (Trái Đất có một trường hấp dẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Gravitationnel, gravitationnelle (tính từ): (thuộc về) hấp dẫn, hút.

    • Une force gravitationnelle. (Một lực hấp dẫn.)
  • Gravité (danh từ giống cái): Trọng lực; tính nghiêm trọng.

    • La gravité terrestre. (Trọng lực của Trái Đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Attraction (danh từ giống cái): Sự hút, sự thu hút.
  • Pesanteur (danh từ giống cái): Trọng lực (trong một số ngữ cảnh vật lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâydanh từ)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "gravitation")

gravitation

La gravitation maintient la Lune en orbite autour de la Terre.

danh từ giống cái
  1. (vật lý) học, thiên (văn học) sức hút, sức hấp dẫn
    • Loi de la gravitation universelle
      định luật vạn vật hấp dẫn

Từ chứa "gravitation"

Từ có nhắc đến "gravitation"