grignoter

ngoại động từ
  1. gặm; nhấm nháp
    • Grignoter un morceau de pain
      gặm miếng bánh mì
  2. (nghĩa bóng) làm hao mòn dần
    • Grignoter son capital
      làm cho vốn liếng hao mòm dần
    • Grignoter l'ennemi
      làm hao mòn dần quân dịch
  3. (thân mật) chấm mút, kiếm chác
    • Il n'y a rien à grignoter dans cette affaire
      trong việc đó chẳng chấm mút được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "grignoter"