grignoter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Gặm, nhấm nháp: Ăn từng chút một, thườngthức ăn nhẹ, giòn hoặc khô, bằng cách cắn nhỏ nhiều lần.
    • (Nghĩa bóng) Làm hao mòn dần, xâm lấn từ từ: Làm giảm sút, chiếm đoạt hoặc phá hủy một thứ đó một cách chậm rãi liên tục.
    • (Thân mật, nghĩa bóng) Chấm mút, kiếm chác: Tìm cách thu lợi nhỏ, kiếm chút lợi lộc từ một việc gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (gặm, nhấm nháp):
    • Elle aime grignoter des biscuits en regardant la télévision. ( ấy thích nhấm nháp bánh quy khi xem tivi.)
    • L'écureuil grignote une noisette. (Con sóc đang gặm một quả phỉ.)
  • Nghĩa bóng (làm hao mòn dần):
    • L'érosion grignote peu à peu la falaise. (Sự xói mòn đang làm hao mòn vách đá từ từ.)
    • Les dépenses imprévues grignotent mes économies. (Những khoản chi tiêu ngoài dự kiến đang làm hao hụt dần số tiền tiết kiệm của tôi.)
  • Nghĩa thân mật (kiếm chác):
    • Dans ce contrat, il n'y a pas grand-chose à grignoter. (Trong hợp đồng này, chẳng nhiều để kiếm chác cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se grignoter" (dạng phản thân): Tự gặm nhấm, tự hao mòn (thường dùng trong nghĩa bóng).
    • Il se grignote les ongles quand il est stressé. (Anh ấy tự gặm móng tay khi căng thẳng.)
    • Leur amitié se grignote à cause de malentendus. (Tình bạn của họ đang bị hao mòn dần những hiểu lầm.)
Biến thể từ gần giugn
  • Grignotage (danh từ giống đực): Hành động gặm nhấm; (nghĩa bóng) sự hao mòn dần.
    • Le grignotage entre les repas peut couper l'appétit. (Việc ăn vặt gặm nhấm giữa các bữa ăn có thể làm mất cảm giác ngon miệng.)
  • Grignoteur, grignoteuse (danh từ): Người hay gặm nhấm, ăn vặt.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: (ăn từng miếng nhỏ), (cắn nhẹ, gặm nhẹ), (nhặt mổ, ăn lặt vặt).
  • Nghĩa bóng (hao mòn): (xói mòn), (giảm dần), (làm sứt mẻ, xâm phạm).
  • Nghĩa thân mật (kiếm chác): (kiếm được từng chút một), (kiếm được lợi lộc).
Thành ngữ liên quan
  • Grignoter du terrain: (Nghĩa bóng) Chiếm dần đất, giành dần ưu thế hoặc tiến bộ từng chút một.
    • Notre équipe grignote du terrain sur ses concurrents. (Đội của chúng tôi đang giành dần ưu thế so với các đối thủ cạnh tranh.)
  • Grignoter son capital: Làm hao hụt dần vốn liếng, tài sản.
    • Dépenser sans compter, c'est grignoter son capital. (Tiêu xài không tính toán chínhlàm hao hụt dần vốn liếng của mình.)
ngoại động từ
  1. gặm; nhấm nháp
    • Grignoter un morceau de pain
      gặm miếng bánh mì
  2. (nghĩa bóng) làm hao mòn dần
    • Grignoter son capital
      làm cho vốn liếng hao mòm dần
    • Grignoter l'ennemi
      làm hao mòn dần quân dịch
  3. (thân mật) chấm mút, kiếm chác
    • Il n'y a rien à grignoter dans cette affaire
      trong việc đó chẳng chấm mút được

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "grignoter"