grillage

/'grilidʤ/
danh từ giống đực
  1. sự nướng (thịt, )
  2. sự rang ( phê)
  3. sự nung (quặng)
  4. sự lửa (vải để đốt )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "grillage"

grillage
Un homme fait un grillage de poissons dans son jardin.