gripper

ngoại động từ
  1. (từ ; nghĩa ) tóm cổ
    • Gripper un voleur
      tóm cổ tên kẻ cắp
nội động từ
  1. (cơ khí, cơ học) rít (do thiếu dầu mỡ)
  2. co lại, nhăn nheo (vải)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gripper"

Từ có nhắc đến "gripper"

gripper
Un vieux moteur commence à gripper à cause du manque d'huile.