grouper

/'gru:pə/ Cách viết khác : (groper) /'groupə/
ngoại động từ
  1. xếp thành từng nhóm, phân nhóm
    • Grouper des enfants
      xếp trẻ em thành từng nhóm
  2. tập hợp
    • Grouper des faits
      tập hợp sự kiện
  3. định nhóm máu
    • Grouper un blessé
      định nhóm máu của một người bị thương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "grouper"

grouper
Les enfants se grouper pour jouer dans le parc.