lâcher

ngoại động từ
  1. nới lỏng
    • Lâcher une ceinture
      nới lỏng thắt lưng
  2. buông, thả
    • Lâcher la proie pour l'ombre
      thả mồi bắt bóng
    • Lâcher ses chiens
      thả chó
  3. tháo ra, buột ra
    • Lâcher la vanne
      tháo cửa đập
    • Lâcher un coup de fusil
      bắn một phát súng trường
    • Lâcher une sottise
      buột ra một câu bậy bạ
  4. bỏ rơi
    • Lâcher ses amis
      bỏ rơi bạn
  5. thôi
    • Lâcher un concurrent
      bỏ xa một địch thủ
    • lâcher la bride
      xem bride
    • lâcher la scène
      (sân khấu) diễn dở, diễn tồi
    • lâcher pied
      trốn đi
    • lâcher prise
      buông ra
    • les lâcher
      (thân mật) phải nhả tiền ra
nội động từ
  1. lỏng ra
    • Corde qui lâche
      thừng lỏng ra
  2. buông ra, không ăn nữa
    • Freins qui ont lâché
      phanh không ăn nữa
danh từ giống đực
  1. sự thả
    • Un lâcher de pigeons
      sự thả chim bồ câu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lâcher"