kẹt

  1. être coincé; se coincer; (tech.) se gripper
    • Không lau dầu nên động cơ bị kẹt
      le moteur s'est grippé parce qu'on ne l'a pas graissé
    • Bộ máy bị kẹt
      le mécanisme s'est coincé
  2. như két
    • kèn kẹt
      (redoublement; avec nuance de réitération)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kẹt
Xe tải bị kẹt trong hẻm nhỏ.