grisaille

danh từ giống cái
  1. lối vẻ đơn sắc ghi, lối vẽ thủy mặc
  2. cảnh đơn sắc ghi, vẻ âm u,
    • La grisaille des jours d'hiver
      vẻ âm u của những ngày mùa đông
  3. sự buồn tẻ, sự vô vị
    • La grisaille d'une vie sans histoire
      sự vô vị của cuộc đời không đặc sắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "grisaille"

grisaille
Le peintre utilise la grisaille pour créer une atmosphère mélancolique dans son paysage.