grogner

nội động từ
  1. kêu ủn ỉn (lợn); gừ (chó)
  2. cằn nhằn, làu nhàu
ngoại động từ
  1. làu nhàu nói
    • Grogner des insultes
      làu nhàu chửi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "grogner"