grognon

Học thuật
Thân thiện
grognon

Il fait la tête et est grognon ce matin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hay càu nhàu, hay cằn nhằn: Dùng để mô tả một người tính khí khó chịu, dễ bực bội thường phàn nàn, nhăn nhó.
    • Càu cạu: Chỉ trạng thái gắt gỏng, cáu kỉnh, thường đi kèm với vẻ mặt khó chịu.
  2. Danh từ (giống đực: un grognon; giống cái: une grognonne):

    • Người hay càu nhàu: Chỉ một người (nam hoặc nữ) thói quen hay cằn nhằn, phàn nàn.
    • Người càu cạu: Chỉ một người tính khí gắt gỏng, dễ nổi cáu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ne sois pas grognon ce matin ! (Đừng càu nhàu/cằn nhằn sáng nay như thế!)
    • Il a un caractère grognon. (Anh ấy tính khí hay càu nhàu.)
    • Elle est grognonne quand elle a faim. ( ấy trở nên càu cạu khi đói bụng.)
  • Danh từ:

    • C'est un vieux grognon. (Ông tamột người già hay càu nhàu.)
    • Ne l'écoute pas, c'est une grognonne. (Đừng nghe cô ta, cô tamột người hay cằn nhằn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'une humeur grognonne": tâm trạng cáu kỉnh, khó chịu.
    • Depuis son réveil, il est d'une humeur grognonne. (Kể từ lúc thức dậy, anh ta cứ trong tâm trạng cáu kỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Grognonner (động từ): Càu nhàu, lẩm bẩm phàn nàn.

    • Il grognonne toute la journée. (Anh ta càu nhàu suốt cả ngày.)
  • Grognement (danh từ giống đực): Tiếng càu nhàu, tiếng gầm gừ (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).

    • J'entends des grognements dans la pièce voisine. (Tôi nghe thấy những tiếng càu nhàu từ phòng bên cạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Râleur / râleuse (tính từ/danh từ): Hay càu nhàu, người càu nhàu.
  • Bougon / bougonne (tính từ/danh từ): Hay lầm bầm, cáu kỉnh.
  • Grincheux / grincheuse (tính từ/danh từ): Nhăn nhó, khó tính, cáu kỉnh.
Từ trái nghĩa
  • Enjoué(e) (tính từ): Vui vẻ, hoạt bát.
  • Gai(e) (tính từ): Vui vẻ, tươi tỉnh.
  • Serein(e) (tính từ): Thanh thản, điềm tĩnh.
grognon

Il fait la tête et est grognon ce matin.

tính từ
  1. hay càu nhau, hay cằn nhằn; càu cạu
danh từ
  1. người hay càu nhàu; người càu cạu

Từ trái nghĩa

Từ chứa "grognon"

Từ có nhắc đến "grognon"