grognon

tính từ
  1. hay càu nhau, hay cằn nhằn; càu cạu
danh từ
  1. người hay càu nhàu; người càu cạu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "grognon"

Từ có nhắc đến "grognon"

grognon
Il fait la tête et est grognon ce matin.