gai

tính từ
  1. vui, vui vẻ
    • Un caractère gai et facile
      tính vui dễ dãi
    • Une conversation gaie
      cuộc nói chuyện vui vẻ
    • Une chanson gaie
      bài hát vui
  2. (thân mật) hơi say
  3. (từ ; nghĩa ) phóng túng
    • Tenir de gais propos
      nói những câu chuyện phóng túng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gai
Un enfant chante une chanson gai en jouant dans le jardin.