aimable

tính từ
  1. đáng yêu, đáng mến, dễ thương
    • Caractère aimable
      tính tình dễ thương
  2. tử tế, nhã nhặn
    • Il a été très aimable avec moi
      anh ta rất tử tế với tôi
  3. faire l'aimable+ làm ra bộ tử tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "aimable"

aimable
Il est très aimable avec les nouveaux voisins.