aimable

Học thuật
Thân thiện
aimable

Il est très aimable avec les nouveaux voisins.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đáng yêu, đáng mến, dễ thương: Chỉ một người tính cách dễ chịu, làm cho người khác cảm thấy thích thú gần gũi.
    • Tử tế, nhã nhặn, lịch sự: Chỉ cách cư xử tốt bụng, lịch thiệp chu đáo với người khác.
Ví dụ sử dụng
  • ( ấy có một nụ cười rất đáng yêu.)
  • (Người bán hàng đã vô cùng tử tế tận tình.)
  • (Đómột người tử tế với tất cả mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire l'aimable": Làm ra vẻ tử tế, tỏ ra lịch sự (đôi khi có thể mang sắc thái không hoàn toàn tự nhiên).
    • Il ne fait que faire l'aimable pour obtenir ce qu'il veut. (Anh ta chỉ làm ra vẻ tử tế để đạt được điều mình muốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Aimablement (phó từ): Một cách đáng yêu, một cách tử tế.
    • Il m'a répondu très aimablement. (Anh ấy đã trả lời tôi rất tử tế.)
  • Amiabilité (danh từ giống cái): Sự đáng yêu, sự tử tế, lòng tốt.
    • Je vous remercie pour votre amabilité. (Tôi cảm ơn lòng tốt của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Gentil(le): Tốt bụng, hiền lành.
  • Sympathique: Dễ mến, dễ gần.
  • Agréable: Dễ chịu, vui vẻ.
  • Courtois(e): Lịch sự, nhã nhặn.
Từ trái nghĩa
  • Désagréable: Khó chịu.
  • Antipathique: Đáng ghét, khó ưa.
  • Impoli(e): Bất lịch sự.
  • Méchant(e): Độc ác, xấu tính.
aimable

Il est très aimable avec les nouveaux voisins.

tính từ
  1. đáng yêu, đáng mến, dễ thương
    • Caractère aimable
      tính tình dễ thương
  2. tử tế, nhã nhặn
    • Il a été très aimable avec moi
      anh ta rất tử tế với tôi
  3. faire l'aimable+ làm ra bộ tử tế