grounding

/'graundiɳ/
danh từ
  1. sự mắc cạn (tàu thuỷ)
  2. sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay)
  3. sự truyền thụ kiến thức vững vàng
  4. sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu)
  5. (điện học) sự tiếp đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

grounding
A student receives a solid grounding in mathematics from her teacher.