grumbly
/'grʌmbli/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hay càu nhàu, hay cằn nhằn: Dùng để mô tả một người có thói quen hoặc tính cách thường xuyên phàn nàn, tỏ ra khó chịu về những điều nhỏ nhặt.
- Có âm thanh như tiếng càu nhàu: Dùng để mô tả một âm thanh trầm, khó chịu, nghe như tiếng phàn nàn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- My grumbly old neighbor always complains about the noise. (Ông hàng xóm hay càu nhàu của tôi luôn phàn nàn về tiếng ồn.)
- After a long day, he answered in a grumbly voice. (Sau một ngày dài, anh ấy trả lời bằng một giọng nói càu nhàu.)
- The grumbly sound of the old refrigerator kept me awake. (Âm thanh ì ạch khó chịu từ chiếc tủ lạnh cũ khiến tôi tỉnh giấc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to sound grumbly": nghe có vẻ càu nhàu, khó chịu.
- His stomach sounded grumbly because he was hungry. (Bụng anh ta kêu òng ọc nghe thật khó chịu vì anh ta đói.)
- "in a grumbly tone/manner": với giọng điệu/thái độ càu nhàu.
- He accepted the task, but in a grumbly manner. (Anh ta nhận nhiệm vụ, nhưng với thái độ cằn nhằn.)
Biến thể và từ gần giống
- Grumble (động từ): càu nhàu, lẩm bẩm phàn nàn.
- He tends to grumble about the weather. (Anh ấy có xu hướng càu nhàu về thời tiết.)
- Grumbler (danh từ): người hay càu nhàu.
- Don't be such a grumbler! (Đừng có làm người hay càu nhàu như thế!)
Từ đồng nghĩa
- Crabby: cáu kỉnh, dễ nổi cáu.
- Grouchy: gắt gỏng, khó chịu.
- Cantankerous: hay gây gổ, khó tính (mức độ mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
- Cheerful: vui vẻ, phấn chấn.
- Good-natured: tốt bụng, dễ tính.
tính từ
- hay càu nhàu
- hay cằn nhằn
- hay lẩm bẩm