grumble

/'grʌmbl/
danh từ
  1. sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu
    • he is full of grumbles
      hắn lúc nào cũng càu nhàu
  2. sự lầm bầm; tiếng lầm bầm
động từ
  1. càu nhàu, cằn nhằn
    • to grumble at (over, about) something
      càu nhàu về cái
  2. lẩm bẩm, lầm bầm
    • to grumble (out) a reply
      lẩm bẩm vặc lại
  3. gầm lên (sấm)
    • thunder grumbling in the distance
      sấm rềnđằng xa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "grumble"

grumble
The old man began to grumble about the cold weather.