guerroyer

Học thuật
Thân thiện
guerroyer

Les deux armées continuent de guerroyer dans la vallée.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Đánh nhau, giao chiến: Chỉ hành động tham gia vào một cuộc chiến tranh hoặc xung đột vũ trang.
    • (Nghĩa bóng) Đấu tranh chống lại: Dùng để chỉ việc kiên trì chống lại một điều đó tiêu cực, thườngmột thói quen xấu, một sự lạm dụng hoặc một vấn đề xã hội.
  2. Ngoại động từ (từ , ít dùng):

    • Đánh, gây chiến với: Chỉ hành động tấn công hoặc gây chiến với một đối thủ cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Les deux nations ont guerroyé pendant des décennies. (Hai quốc gia đã giao chiến trong nhiều thập kỷ.)
    • Il faut guerroyer contre la corruption. (Phải đấu tranh chống tham nhũng.)
  • Ngoại động từ (cổ):

    • Le roi décida de guerroyer son voisin. (Nhà vua quyết định đánh nước láng giềng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Guerroyer contre": Đấu tranh chống lại (một điều đó trừu tượng).

    • Elle guerroie contre ses mauvaises habitudes. ( ấy đang đấu tranh chống lại những thói quen xấu của mình.)
  • "Guerroyer sans cesse": Chiến đấu/đấu tranh không ngừng.

    • Les défenseurs des droits humains guerroient sans cesse pour la justice. (Các nhà bảo vệ nhân quyền không ngừng đấu tranh cho công lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Guerre (danh từ): Chiến tranh.

    • La guerre est une tragédie. (Chiến tranhmột bi kịch.)
  • Guerrier/Guerrière (danh từ/tính từ): Chiến binh; tính chất chiến tranh, hiếu chiến.

    • Un esprit guerrier. (Tinh thần thượng võ.)
Từ đồng nghĩa
  • Combattre: Chiến đấu, đánh nhau.
  • Lutter: Vật lộn, đấu tranh (thường dùng cho nghĩa bóng).
  • Batailler: Đánh nhau, cãi cọ (thườngquy mô nhỏ hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến trong tiếng Pháp. Các cấu trúc thường gặp là "guerroyer contre" hoặc "guerroyer avec").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh động từ "guerroyer".)

guerroyer

Les deux armées continuent de guerroyer dans la vallée.

nội động từ
  1. đánh nhau, giao chiến
  2. (nghĩa bóng) đấu tranh chống
    • Guerroyer contre les abus
      đấu tranh chống thói lạm dụng
ngoại động từ
  1. (từ ; nghĩa ) đánh
    • Guerroyer son vassal
      đánh nước chư hầu

Từ gần giống