guerroyer

nội động từ
  1. đánh nhau, giao chiến
  2. (nghĩa bóng) đấu tranh chống
    • Guerroyer contre les abus
      đấu tranh chống thói lạm dụng
ngoại động từ
  1. (từ ; nghĩa ) đánh
    • Guerroyer son vassal
      đánh nước chư hầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

guerroyer
Les deux armées continuent de guerroyer dans la vallée.