guerrier

tính từ
  1. (văn học) xem guerre
    • Exploit guerrier
      chiến công
  2. hiếu chiến
    • Nation guerrière
      nước hiếu chiến
danh từ giống đực
  1. chiến sĩ, quân nhân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "guerrier"

guerrier
Un guerrier porte une armure et tient un bouclier.