gueulard

tính từ
  1. (thông tục) hay gào hét
  2. (tiếng địa phương) tham ăn
danh từ
  1. (thông tục) người hay gào hét
  2. (tiếng địa phương) người tham ăn
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) cửa , cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gueulard"

gueulard
Un homme gueulard crie après son chien dans le parc.